ブレンド
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
pha trộn
JP: このコーヒーはジャワとブラジルのブレンドだ。
VI: Cà phê này là sự pha trộn giữa Java và Brazil.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私はこのブレンドのコーヒーが好きだ。
Tôi thích loại cà phê pha trộn này.
僕はダブルスのトーナメントでブレンドンと組んだ。
Tôi đã hợp tác với Brendon trong giải đấu đánh đôi.