[Tiền]

ぜに
ゼニ

Danh từ chung

⚠️Khẩu ngữ

đồng xu tròn có lỗ vuông ở giữa

Danh từ chung

đồng xu làm từ vật liệu không quý

JP: せんりん大切たいせつにすれば大金たいきんはおのずとたまる。

VI: Tiết kiệm từng đồng sẽ dần dần tích lũy thành một khoản lớn.

Danh từ chung

tiền

JP: かれのビジネスプランは立派りっぱだけど、勘定かんじょうあってせんらず、というもするけどね。

VI: Kế hoạch kinh doanh của anh ấy tuyệt vời nhưng có vẻ như tiền không đủ.

Hán tự

Từ liên quan đến 銭