草紙 [Thảo Chỉ]
草子 [Thảo Tử]
双紙 [Song Chỉ]
冊子 [Sách Tử]
そうし
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000
Độ phổ biến từ: Top 40000
Danh từ chung
tác phẩm viết (đặc biệt là sách đóng, không phải cuộn)
Danh từ chung
văn bản viết hoàn toàn bằng kana
Danh từ chung
tiểu thuyết đồ họa (đặc biệt là từ thế kỷ 12 đến 19)
Danh từ chung
sổ tay (để luyện viết kana, vẽ tranh, v.v.)
Danh từ chung
bản thảo nháp