米 [Mễ]
よね
Danh từ chung
📝 vì 米 có thể được phân tích thành 八十八
88 tuổi
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
gạo
🔗 米・こめ
Danh từ chung
📝 vì 米 có thể được phân tích thành 八十八
88 tuổi
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
gạo
🔗 米・こめ