染みる [Nhiễm]
じみる
Động từ phụ trợĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
trở thành; trông giống như; có vẻ như; trông như
JP: そんなふるまいをするとは彼も子供じみていた。
VI: Anh ấy cư xử như thế thật trẻ con.