方 [Phương]
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 12000
Danh từ chung
hướng; phương; phía; khu vực
JP: ジョンの方が二人のうちで背が高い。
VI: John cao hơn trong hai người.
Danh từ chung
📝 thường là 私の方, あなたの方, v.v.
bên (trong một cuộc tranh luận, v.v.); phía của ai đó
Danh từ chung
loại; hạng
Danh từ chung
lĩnh vực
Danh từ chung
chỉ một bên của sự so sánh
Danh từ chung
cách; phương pháp; cách thức; phương tiện
Danh từ chung
chiều dài (của mỗi cạnh hình vuông)