成敗 [Thành Bại]

せいはい

Danh từ chung

thành công và thất bại

JP: どんな組織そしきであれ、内部ないぶ融和ゆうわ団結だんけつはその組織そしき成敗せいばいめる重要じゅうよう要素ようそだ。

VI: Dù là tổ chức nào đi chăng nữa, sự hòa hợp và đoàn kết nội bộ là yếu tố quan trọng quyết định sự thành bại của tổ chức đó.

Hán tự

Từ liên quan đến 成敗