処刑 [Xứ Hình]

しょけい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 15000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

xử tử

JP: チャールズ1せい断頭だんとうだい処刑しょけいされた。

VI: Charles I đã bị xử tử bằng cách chặt đầu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

処刑しょけい廃止はいしするべきだ。
Nên bãi bỏ án tử hình.
おう処刑しょけいされた。
Vua đã bị hành quyết.
トムは処刑しょけいされた。
Tom đã bị tử hình.
おおくの国々くにぐに処刑しょけい廃止はいしした。
Nhiều quốc gia đã bãi bỏ án tử hình.
かれはスパイとして処刑しょけいされた。
Anh ấy đã bị xử tử vì là gián điệp.
無罪むざい人々ひとびと処刑しょけいされている場合ばあいもある。
Đôi khi người vô tội cũng bị xử tử.
かれらはおう即刻そっこく処刑しょけいするよう、要求ようきゅうした。
Họ đã yêu cầu xử tử vua ngay lập tức.
かれらはおうがすぐに処刑しょけいされるように要求ようきゅうした。
Họ đã yêu cầu vua bị xử tử ngay lập tức.
大戦たいせん、オランダはもっともおおくの日本人にほんじん拷問ごうもん処刑しょけいしたが、なかには無実むじつひともいた。
Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Hà Lan đã tra tấn và hành quyết nhiều người Nhật nhất, trong đó có cả những người vô tội.
革命かくめい政府せいふは、民衆みんしゅうからへいをつのって防戦ぼうせんするとともに、共和きょうわ政治せいじ確立かくりつして、らえていたルイ16せい処刑しょけいしました。
Chính quyền cách mạng đã tập hợp binh lính từ dân chúng để phòng thủ và thiết lập chính quyền cộng hòa, đồng thời xử tử Louis XVI mà họ đã bắt giữ.

Hán tự

Từ liên quan đến 処刑

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 処刑
  • Cách đọc: しょけい
  • Loại từ: Danh từ; động từ サ変「処刑する」
  • Độ trang trọng: Rất trang trọng, văn bản pháp luật/lịch sử
  • Lĩnh vực: Pháp luật, lịch sử, nhân quyền
  • Ghi chú: Chỉ hành vi thi hành án tử hình hoặc xử tử. Tránh dùng trong văn cảnh thường ngày

2. Ý nghĩa chính

Thi hành án tử hình; xử tử theo quy định pháp luật hoặc trong bối cảnh lịch sử/chiến tranh. Ví dụ: 反逆罪で処刑される(bị xử tử vì tội phản nghịch).

3. Phân biệt

  • 死刑 vs 処刑: 死刑 là “hình phạt tử hình” (loại hình phạt). 処刑 là “việc thi hành” hình phạt đó.
  • 執行 vs 処刑: 執行(執行する) là “thi hành” nói chung (thi hành án, thi hành nhiệm vụ). 処刑 nhấn hành vi thi hành án tử hình.
  • 処罰 vs 処刑: 処罰 là “xử phạt” nói chung, không nhất thiết là tử hình.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Mẫu thường gặp: 死刑を処刑する/〜が処刑される/公開処刑(công khai xử tử, cách nói lịch sử).
  • Ngữ cảnh: văn bản pháp lý, báo chí, nghiên cứu lịch sử, thảo luận đạo đức/nhân quyền.
  • Lưu ý sắc thái: Nội dung nặng, nhạy cảm. Tránh dùng để ẩn dụ trong giao tiếp thân mật.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
死刑 Liên quan Án tử hình Loại hình phạt
執行(する) Liên quan Thi hành Phổ quát hơn, không chỉ tử hình
処罰(する) Liên quan Xử phạt Không cố định mức phạt
赦免/恩赦 Đối nghĩa Ân xá Miễn hoặc giảm hình phạt
減刑 Đối nghĩa (một phần) Giảm án Không thi hành tử hình
釈放 Đối nghĩa Phóng thích Thả tự do

6. Bộ phận & cấu tạo từ

処(ショ: xử lý, giải quyết)+ 刑(ケイ: hình phạt) → “xử lý bằng hình phạt” → “xử tử/thi hành án tử”. Đọc On-yomi cả hai chữ.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Trong báo chí, để trung lập có thể nói 「死刑が執行された」 thay vì nhấn vào 「処刑」. Trong văn lịch sử, các tổ hợp như 公開処刑、即時処刑 mô tả phương thức/tính chất sự kiện. Khi thảo luận đạo đức, dùng cách diễn đạt thận trọng, khách quan.

8. Câu ví dụ

  • 反逆罪で彼は処刑された。
    Anh ta bị xử tử vì tội phản nghịch.
  • 裁判所は明日の処刑を一時停止した。
    Tòa án đã tạm hoãn việc xử tử vào ngày mai.
  • 国家による処刑は倫理的議論を呼ぶ。
    Việc nhà nước thi hành xử tử gây ra tranh luận đạo đức.
  • 歴史上、公開処刑が行われていた。
    Trong lịch sử từng có việc xử tử công khai.
  • 無実の人が処刑される危険性が指摘された。
    Nguy cơ người vô tội bị xử tử đã được chỉ ra.
  • 彼は処刑直前に家族へ手紙を書いた。
    Anh ấy đã viết thư cho gia đình ngay trước khi bị xử tử.
  • 国際法は残虐な処刑方法を禁じている。
    Luật quốc tế cấm các phương thức xử tử tàn bạo.
  • 死刑の処刑を執行する権限は法務省にある。
    Thẩm quyền thi hành án tử thuộc Bộ Tư pháp.
  • 人権団体が処刑の中止を求めている。
    Các tổ chức nhân quyền yêu cầu ngừng việc xử tử.
  • 新聞は今回の処刑について社説で論じた。
    Báo đã bình luận về vụ xử tử lần này trong xã luận.
💡 Giải thích chi tiết về từ 処刑 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?