制裁 [Chế Tài]

せいさい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 2000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

trừng phạt; hình phạt

JP: 国連こくれん制裁せいさいくわえるためにうごしました。

VI: Liên hợp quốc đã bắt đầu hành động để áp đặt các biện pháp trừng phạt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

組合くみあい制裁せいさいくわえることは妥当だとうではない。
Việc áp đặt trừng phạt lên công đoàn là không hợp lý.
日本にほん不当ふとう関税かんぜい撤廃てっぱいしないかぎり、合衆国がっしゅうこく制裁せいさいすだろう。
Chừng nào Nhật Bản không bãi bỏ các mức thuế không công bằng, Hoa Kỳ sẽ áp đặt trừng phạt.
日本にほん不公平ふこうへい関税かんぜい撤廃てっぱいしなければ、米国べいこく制裁せいさい措置そちをとるだろう。
Nếu Nhật Bản không bãi bỏ các mức thuế bất công, Hoa Kỳ sẽ áp đặt biện pháp trừng phạt.
日本にほんがそれらの障壁しょうへき撤廃てっぱいしなければ米国べいこく制裁せいさい措置そちるだろう。
Nếu Nhật Bản không gỡ bỏ những rào cản đó, Hoa Kỳ sẽ áp đặt biện pháp trừng phạt.
合衆国がっしゅうこく政府せいふはそれらの国々くにぐにたい制裁せいさい条項じょうこうの2つをするであろう。
Chính phủ Hoa Kỳ sẽ áp đặt hai điều khoản trừng phạt đối với các quốc gia đó.
日本にほんがそれらの不当ふとう関税かんぜい撤廃てっぱいしなければ、アメリカは制裁せいさい措置そちるだろう。
Nếu Nhật Bản không bãi bỏ những mức thuế bất công đó, Hoa Kỳ sẽ áp đặt biện pháp trừng phạt.

Hán tự

Từ liên quan đến 制裁

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 制裁
  • Cách đọc: せいさい
  • Loại từ: Danh từ (thường đi với động từ “加える/科す/課す/受ける”)
  • Hán Việt: Chế tài
  • Mẫu kết hợp: 〜に制裁を加える/科す/課す, 制裁を受ける, 経済制裁, 制裁措置, 制裁解除
  • Sắc thái: Trang trọng, pháp lý/ngoại giao; cũng dùng trong thể thao, kỷ luật nội bộ

2. Ý nghĩa chính

  • Biện pháp trừng phạt có tính pháp quy hoặc chính sách áp dụng với cá nhân, tổ chức, hoặc quốc gia vì vi phạm quy tắc/luật lệ. Ví dụ: 経済制裁 (trừng phạt kinh tế), 規約違反への制裁.
  • Trong thể thao/đoàn thể: chế tài kỷ luật đối với hành vi sai phạm. Ví dụ: 反則に対する制裁.

3. Phân biệt (nếu có từ gốc hoặc biến thể)

  • 処罰: trừng phạt theo thủ tục hình sự/hành chính; 制裁 rộng hơn, bao gồm biện pháp kinh tế, cấm vận, kỷ luật.
  • 罰則: “điều khoản hình phạt” trong luật; 制裁 là hành vi/biện pháp cụ thể được áp dụng.
  • 規制: quy định/hạn chế chung; không nhất thiết là trừng phạt như 制裁.
  • Về động từ: “制裁する” có dùng nhưng trang trọng hơn là “制裁を加える/科す”.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Đối tượng + に + 制裁を加える/科す/課す: áp đặt chế tài lên ai/cái gì.
  • 経済制裁, 金融制裁, 渡航制限などの制裁措置: các gói biện pháp chế tài.
  • 制裁解除, 追加制裁, 報復制裁: các trạng thái, mức độ.
  • Trong nội quy tổ chức: 規律違反に対する制裁を明文化する (quy định rõ chế tài đối với vi phạm kỷ luật).

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
処罰 Đồng nghĩa gần Xử phạt Nhấn mạnh xử phạt pháp lý/cá nhân
罰則 Liên quan Điều khoản xử phạt Văn bản luật; không phải hành động áp dụng
制裁措置 Biến thể Biện pháp chế tài Nhấn mạnh gói hành động cụ thể
経済制裁 Biến thể Trừng phạt kinh tế Bối cảnh ngoại giao/kinh tế quốc tế
容赦 Đối nghĩa Khoan dung Ngược nghĩa: không áp dụng trừng phạt
許可 Đối nghĩa bối cảnh Cho phép Trái ngược với hạn chế/trừng phạt

6. Bộ phận & cấu tạo từ (nếu có Kanji)

  • : chế ngự, quy định, kiểm soát.
  • : cắt, phán xử, xét xử.
  • Ghép nghĩa: biện pháp do quyền lực đặt ra để phán xử/kiểm soát hành vi.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Khi viết chính luận, công thức “〜に対し制裁を科す/加える” rất chuẩn mực. Trong văn nói, để nhẹ sắc thái, có thể dùng “厳しい対応を取る”. Lưu ý phân biệt “科す/課す”: cả hai đều dùng được với 制裁, “科す” thường gặp hơn trong văn pháp lý; “課す” phổ biến trong hành chính/quy định.

8. Câu ví dụ

  • 国際社会は違法な侵攻に対し、厳しい経済制裁を加えた。
    Cộng đồng quốc tế đã áp đặt các trừng phạt kinh tế nghiêm khắc đối với cuộc xâm lược trái phép.
  • 違反企業に罰金の制裁を科す方針だ。
    Dự định áp chế tài phạt tiền với doanh nghiệp vi phạm.
  • 度重なる規約違反のため、アカウントに制裁が課された。
    Do nhiều lần vi phạm quy định, tài khoản đã bị áp chế tài.
  • 新たな情報を受け、追加制裁が検討されている。
    Dựa trên thông tin mới, đang xem xét các chế tài bổ sung.
  • 彼は反則に対する制裁として出場停止となった。
    Anh ta bị đình chỉ thi đấu như một chế tài đối với hành vi phạm luật.
  • 制裁の効果を高めるには国際的な足並みが重要だ。
    Để nâng cao hiệu quả chế tài, sự phối hợp quốc tế là then chốt.
  • 状況改善が見られたため、段階的な制裁解除が発表された。
    Vì thấy tình hình cải thiện, việc dỡ bỏ chế tài theo từng giai đoạn đã được công bố.
  • 社内規程は違反行為に対する制裁を明記している。
    Nội quy công ty ghi rõ các chế tài đối với hành vi vi phạm.
  • 報復制裁はエスカレーションを招きかねない。
    Chế tài trả đũa có thể dẫn tới leo thang.
  • 市民への影響を最小化しつつ制裁の実効性を確保する。
    Vừa tối thiểu hóa tác động tới dân thường, vừa bảo đảm tính hiệu lực của chế tài.
💡 Giải thích chi tiết về từ 制裁 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?