懐 [Hoài]
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 13000
Danh từ chung
trong lòng áo
JP: 彼は財布を上着の懐から取り出した。
VI: Anh ấy đã lấy ví từ túi áo khoác của mình.
Danh từ chung
tầm với
JP: 父の懐におられる一人子の神が、神を解き明かされたのである。
VI: Chúa, Con Một trong lòng Cha, đã giải thích về Thiên Chúa.
Danh từ chung
trái tim
Danh từ chung
tâm trí
Danh từ chung
tiền bạc
JP: 彼が帰ってきたのは、ホームシックにかかったからではなく、ふところが心細くなったからである。
VI: Anh ấy trở về không phải vì nhớ nhà, mà vì cảm thấy cô đơn và bất an.