審議 [Thẩm Nghị]
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 1000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
thảo luận; xem xét
JP: その問題は審議中です。
VI: Vấn đề này đang được xem xét.
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
thảo luận; xem xét
JP: その問題は審議中です。
VI: Vấn đề này đang được xem xét.
- 審議 là việc thảo luận và thẩm tra một cách chính thức, theo thủ tục về một đề án/vấn đề trong phạm vi của một tập thể có thẩm quyền (quốc hội, ủy ban, hội đồng, hội nghị, hội đồng quản trị...), nhằm đi đến quyết định như 採決 (biểu quyết), 可決 (thông qua) hoặc 否決 (bác bỏ).
- Khi dùng với する: 〜を審議する = tiến hành thảo luận thẩm tra chính thức về ~.
- Cấu trúc phổ biến:
+ Nを審議する / Nについて審議する
+ Nを審議に付す・審議に付される (đưa ~ vào diện thảo luận chính thức)
+ 審議に入る(審議入り), 審議中, 審議を尽くす, 慎重に審議する
+ 審議を打ち切る (chấm dứt thảo luận), 継続審議 (để lại kỳ sau), rồi chuyển sang 採決, 可決/否決.
- Chủ thể thường là: 国会・委員会・審議会・市議会・理事会・取締役会…; thường dùng thể bị động: 〜が審議される trong tin tức/văn bản hành chính.
- Ngữ phong: văn bản chính thức, biên bản họp (議事録), báo chí. Không dùng cho chuyện đời thường; khi đó dùng 相談する・話し合う・検討する tự nhiên hơn.
- Sắc thái thời lượng/quy trình: 長時間の審議, 徹夜審議, 十分な審議 nhấn mạnh mức độ kỹ lưỡng.
| Loại | Từ | Nghĩa/Ghi chú | Khác biệt tinh tế |
|---|---|---|---|
| Đồng nghĩa gần | 討議(とうぎ) | Thảo luận có chương trình | Thiếu sắc thái “thẩm tra để quyết nghị” mạnh như 審議 |
| Đồng nghĩa gần | 議論(ぎろん) | Tranh luận nói chung | Không gắn chặt với thủ tục và biểu quyết |
| Liên quan | 協議(きょうぎ) | Hiệp thương, điều phối lập trường | Nhắm đồng thuận hơn là biểu quyết chính thức |
| Liên quan | 審査(しんさ) | Thẩm định/duyệt hồ sơ | Thiên về “chấm duyệt”, ít yếu tố thảo luận đa chiều |
| Liên quan (tư pháp) | 審理(しんり) | Phiên xét xử | Dùng trong tòa án, không thay cho 審議 |
| Cơ quan | 審議会 | Hội đồng tư vấn/điều tra | Cơ quan tiến hành 審議 |
| Bối cảnh | 委員会/本会議 | Ủy ban / Toàn thể nghị viện | Nơi diễn ra 審議 |
| Đối lập ngữ dụng | 即決(そっけつ) | Quyết ngay, không bàn nhiều | Trái với quá trình 審議 kỹ lưỡng |
| Đối lập ngữ dụng | 強行採決(きょうこうさいけつ) | Biểu quyết cưỡng ép | Thường bị chỉ trích là “thiếu 審議 đầy đủ” |
Khi dịch sang tiếng Việt/Anh, 審議 thường tương đương “thảo luận thẩm tra/điều trần/đưa ra nghị sự để xem xét” (Anh: deliberation). Trong tin tức Nhật, các cụm như 審議入り・徹夜審議・継続審議・審議を尽くす báo hiệu tiến độ và mức độ kỹ lưỡng của quy trình. Tránh dùng 審議 cho tình huống đời thường hay nhóm nhỏ; thay vào đó dùng 相談・話し合い・検討. Trong văn thư doanh nghiệp, mẫu câu lịch sự như: 本件は次回取締役会で審議いたします。 là tự nhiên và đúng sắc thái.
国会で予算案が審議された。
Đề án ngân sách đã được 審議 tại Quốc hội.
委員会は法案を審議に付すことを決定した。
Ủy ban đã quyết định đưa dự luật vào diện 審議.
取締役会で新規事業について慎重に審議する。
Chúng tôi sẽ 審議 thận trọng về dự án mới tại hội đồng quản trị.
審議中のため、傍聴席での発言はご遠慮ください。
Vì đang trong 審議, xin vui lòng không phát biểu ở hàng ghế dự thính.
時間切れで、法案は継続審議となった。
Do hết thời gian, dự luật được để lại 審議 vào kỳ sau.
与野党の合意が得られず、審議が停滞している。
Không đạt được đồng thuận giữa liên minh cầm quyền và đối lập nên 審議 đang đình trệ.
十分な審議を尽くした上で、採決に移ります。
Sau khi đã 審議 đầy đủ, chúng ta sẽ chuyển sang biểu quyết.
この問題は次回の理事会で審議にかけます。
Vấn đề này sẽ được đưa ra 審議 tại cuộc họp ban giám đốc lần tới.
Bạn thích bản giải thích này?