一新 [Nhất Tân]

いっしん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 17000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

thay đổi hoàn toàn; cải cách; phục hồi; tu sửa; đổi mới

JP: その罪人ざいにんはキリストきょうとになり、生活せいかつ一新いっしんした。

VI: Người tội phạm đó đã trở thành người Cơ đốc và bắt đầu cuộc sống mới.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし息子むすこ最近さいきん口答くちごたえをしなくなった。気持きもちをあらたにして生活せいかつ一新いっしんしたにちがいない。
Con trai tôi gần đây đã không cãi lại nữa. Chắc hẳn anh ấy đã quyết tâm làm mới cuộc sống của mình.
わたしむすめ最近さいきん口答くちごたえをしなくなった。気持きもちをあらたにして生活せいかつ一新いっしんしたにちがいない。
Gần đây con gái tôi đã không cãi lại nữa. Chắc hẳn con ấy đã quyết định làm mới cuộc sống.

Hán tự

Từ liên quan đến 一新