プラン
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
kế hoạch
JP: このプランはみんなに満足がいくものです。
VI: Kế hoạch này làm mọi người hài lòng.
Danh từ chung
gói (thanh toán)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
週末のプランは?
Kế hoạch cuối tuần của bạn là gì?
プランに異存はありません。
Tôi không có ý kiến gì về kế hoạch.
他のプランなんて、考えつかないよ。
Tôi không thể nghĩ ra kế hoạch nào khác.
君のプランは素晴らしい。
Kế hoạch của bạn tuyệt vời.
プランを練り直す必要がありますね。
Cần phải xem xét lại kế hoạch nhỉ.
何かプランはあるの?
Bạn có kế hoạch gì không?
あなたのプランを承認します。
Tôi chấp thuận kế hoạch của bạn.
じゃあ君のプランで行こう。
Vậy thì chúng ta sẽ theo kế hoạch của bạn.
そのプランは失敗に終わった。
Kế hoạch đó đã thất bại.
とても現実味のあるプランとは言えなかったな。
Không thể nói đó là một kế hoạch thực tế.