フラット

Tính từ đuôi na

phẳng; bằng; đều

Danh từ chung

chính xác (ví dụ: trong 10 giây chính xác)

JP: かれは100mを11秒じゅういちびょうフラットではしった。

VI: Anh ấy đã chạy 100m trong 11 giây đúng.

Danh từ chung

Lĩnh vực: âm nhạc

phẳng

🔗 シャープ

Danh từ chung

căn hộ

JP: いがすこしずまったとき、パパがはしってフラットにって、わたしたちにサンドイッチをってきてくれたわ。

VI: Khi cuộc đấu súng tạm lắng, bố đã chạy đến căn hộ và mang đến cho chúng tôi những chiếc bánh sandwich.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

何者なにものかがメアリーのフラットにり、宝石ほうせきぬすんだ。
Ai đó đã đột nhập vào căn hộ của Mary và ăn trộm trang sức.

Từ liên quan đến フラット