ピンと
ぴんと
Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
căng
🔗 ピンと張る
Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
bật lên
🔗 ピンと立てる
Trạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
trực giác
🔗 ピンとくる
Trạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
với tiếng nổ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ピンとこないな。
Tôi không hiểu lắm.
名前にピンときた?
Cái tên đó có quen không?
まだピンとこないな。
Tôi vẫn chưa hiểu rõ lắm.
その名前に、ピンときた。
Cái tên đó làm tôi chú ý.
この顔にピンときたら110番!
Nếu nhận ra khuôn mặt này, hãy gọi 110!
エドウィンと言う名前を聞いてもピンとこない。
Tên Edwin không làm tôi liên tưởng đến điều gì.
彼女が彼の名前を言ったのでピンと来た。
Khi cô ấy nói tên anh ta, tôi đã hiểu ra.
その犬はその音を聞いて耳をピンと立てた。
Con chó đó đã dựng tai lên khi nghe thấy tiếng động.
何のことをいっているのか私にはピンときた。
Tôi đã hiểu bạn đang nói về điều gì.
こういうと一部の人たちには、ピンとこないかもしれないが、私はサラリーマンのままでいるほうがいい。収支を償わせることで、頭を悩ます必要がないからだ。
Nói như thế này có thể không ai hiểu, nhưng tôi thích làm nhân viên văn phòng hơn. Tôi không cần phải đau đầu về tài chính.