サイド

Danh từ chung

bên

JP: こうじはついていた。交通こうつう事故じこでたったくるまのサイドをちょっとかすっただけだった。

VI: Kouji đã may mắn. Anh ta chỉ gây trầy xước nhẹ một bên xe trong tai nạn giao thông.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

サイドメニューがきです。
Tôi thích món ăn phụ.
サイドミラーがまっすぐになっていない。
Gương chiếu hậu chưa được chỉnh thẳng.
ヒルサイドホテルに滞在たいざいする予定よていです。
Tôi dự định sẽ lưu trú tại khách sạn Hillside.
そこのきみ、プールサイドははしっては駄目だめだよ。
Này bạn, không được chạy bên hồ bơi đâu nhé.
Tatoeba: ダークサイドにくわわりましょう。チョコレートクッキーがあります。
Hãy gia nhập phe tối đi. Chúng ta có bánh quy sô cô la đấy.
トムはやっぱりパイナップルのアップサイドダウンケーキが大好だいすきです。
Cuối cùng thì Tom vẫn rất thích bánh ngược dứa.
我々われわれはそのよる、ロードサイドパークでた。
Đêm đó, chúng tôi đã ngủ ở công viên bên đường.
かるくひとおよぎしたぼくは、みずからがってプールサイドにこしろす。
Sau khi bơi một chút, tôi ngồi xuống bên hồ bơi.
最初さいしょのパラグラフでは、いわゆるサプライサイドの経済けいざい戦略せんりゃくというものの妥当だとうせいについて疑問ぎもんていする。
Ở đoạn đầu, bài viết đặt câu hỏi về tính hợp lý của chiến lược kinh tế theo phía cung.
わかおとこくるまがフェンスにせっしていたので、ベイカーさんは女子じょし学生がくせいがすわっている、べつのサイドにくるませた。
Chiếc xe của người đàn ông trẻ đã chạm vào hàng rào, vì vậy ông Baker đã đỗ xe sang một bên khác có các nữ sinh ngồi.

Từ liên quan đến サイド