ガール

Danh từ chung

cô gái

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ボールボーイとボールガールはみな地元じもと学校がっこう生徒せいとだ。
Tất cả các cậu bé và cô bé nhặt bóng đều là học sinh của các trường địa phương.
かれは、自分じぶんのおりのコーラス・ガールが、ほかのおとこ結婚けっこんしたとき敗北はいぼくみとめた。
Khi cô gái trong đoàn hát mà anh ấy yêu thích kết hôn với người đàn ông khác, anh ấy đã thừa nhận thất bại.
いボールボーイやボールガールは精神せいしん集中しゅうちゅうすることができ、また、はやはしることができなければならない。
Các cậu bé và cô bé nhặt bóng giỏi cần phải tập trung tinh thần và phải có khả năng chạy nhanh.

Từ liên quan đến ガール