がっちり
ガッチリ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

chắc chắn; khỏe mạnh; vạm vỡ

JP: かれたか骨組ほねぐみのがっちりしたひとだ。

VI: Anh ấy cao và có thân hình chắc khỏe.

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

chặt; căng

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

khôn ngoan; tính toán; sắc sảo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

がっちりんでたすわねばならない。
Chúng ta phải chắc chắn hỗ trợ lẫn nhau.
ジョンは、日本にほんでソフトウェア会社かいしゃのマネージャーをしていました。かれはハワイ出身しゅっしん日本人にほんじんで、カッコよくていろくろ。がっちりとしたからだつきでした。
John đã làm quản lý ở một công ty phần mềm tại Nhật Bản. Anh ấy là người Nhật Bản gốc Hawaii, đẹp trai và da ngăm. Anh ấy có thân hình vạm vỡ.

Từ liên quan đến がっちり