Dịch nghĩa:

Người bị lừa thường toát ra một loại "khí chất" của kẻ dễ bị lừa.

Hán tự:

Áp vịt trời; con mồi dễ
Nhân người
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Tán rải; tiêu tán