Dịch nghĩa:

Ta thấy tia chớp trước khi nghe thấy tiếng sấm vì ánh sáng truyền đi nhanh hơn âm thanh.

Hán tự:

Lôi sấm sét; tia chớp
Minh hót; kêu; vang
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Tiên trước; trước đây
Đạo cây lúa
Quang tia sáng; ánh sáng
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Âm âm thanh; tiếng ồn
Tảo sớm; nhanh
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống