Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
銀行
ぎんこう
と
言
い
うのはお
天気
てんき
の
日
ひ
に
傘
かさ
を
貸
か
したがるが、
雨
あめ
の
日
ひ
には、
人
ひと
を
見捨
みす
てようとするところだ。
Ngân hàng là nơi muốn cho mượn ô vào ngày nắng, nhưng lại bỏ rơi mọi người vào ngày mưa.
Ngữ pháp:
~ところ (〜tokoro)
Diễn tả một thời điểm hoặc trạng thái cụ thể; 'khi', 'gần như', hoặc 'đang'.
JLPT N3
Từ vựng:
銀行
ぎんこう
ngân hàng
言う
いう
nói
天気
てんき
thời tiết
日
ひ
ngày; ngày tháng
傘
かさ
ô
貸す
かす
cho mượn; cho vay
雨
あめ
mưa
人
ひと
người; ai đó
見捨てる
みすてる
bỏ rơi; từ bỏ
為る
する
làm
Hán tự:
銀
Ngân
bạc
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
言
Ngôn
nói; từ
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
気
Khí
tinh thần; không khí
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
傘
Tản
ô
貸
Thải
cho vay
雨
Vũ
mưa
人
Nhân
người
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
捨
Xả
vứt bỏ