Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
部屋
へや
を
出
で
るときには、
必
かなら
ず
電気
でんき
を
消
け
してください。
Khi ra khỏi phòng, hãy nhớ tắt điện.
Ngữ pháp:
V るときに (〜ru toki ni)
Mô tả thời điểm khi một hành động nhất định diễn ra; 'khi', 'lúc'.
JLPT N4
Từ vựng:
部屋
へや
phòng; buồng
出る
でる
rời đi; ra ngoài
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
電気
でんき
điện
消す
けす
xóa; tẩy; gạch bỏ; xóa bỏ
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
出
Xuất
ra ngoài
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
電
Điện
điện
気
Khí
tinh thần; không khí
消
Tiêu
dập tắt; tắt