Dịch nghĩa:

Ở giữa bức tường phía sau phòng có một cửa sổ lớn.

Hán tự:

Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Áo trái tim; bên trong
Bích tường; niêm mạc (dạ dày); hàng rào
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Ương trung tâm; giữa
Đại lớn; to
Song cửa sổ; ô kính