Dịch nghĩa:

Cảnh sát đã quyết định điều tra kỹ lưỡng vụ việc đó.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Sát đoán; phán đoán
Sự sự việc; lý do
Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
Tường chi tiết
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tra điều tra