Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
かがペンとかクリップのことで
神経質
しんけいしつ
になってきたら、それは
気
き
が
触
ふ
れ
出
だ
したという
立派
りっぱ
な
前触
まえぶ
れである。
Nếu ai đó bắt đầu cáu kỉnh về những thứ như bút hay kẹp giấy, đó là dấu hiệu rõ ràng cho thấy họ bắt đầu mất trí.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
誰
だれ
ai
ペン
bút
クリップ
kẹp giấy
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
神経質
しんけいしつ
lo lắng; dễ bị kích động; nhạy cảm
成る
なる
trở thành; đạt được
其れ
それ
đó; nó
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
触れる
ふれる
chạm; cảm nhận
出す
だす
lấy ra; đưa ra
言う
いう
nói
立派
りっぱ
tuyệt vời; tốt đẹp; đẹp; thanh lịch; ấn tượng; nổi bật
前触れ
まえぶれ
cảnh báo trước; thông báo trước
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
神
Thần
thần; tâm hồn
経
Kinh
kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
質
Chất
chất lượng; tính chất
気
Khí
tinh thần; không khí
触
Xúc
tiếp xúc; chạm; cảm nhận; công bố; xung đột
出
Xuất
ra ngoài
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
派
Phái
phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái
前
Tiền
phía trước; trước