Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
見
み
た
感
かん
じ、トムには
気
き
がかりなことがたくさんあるようだったから、ちょっと
彼
かれ
を
一人
ひとり
にしてあげたのさ。
Tom có vẻ như đang có nhiều điều phiền muộn, nên tôi đã để anh ấy một mình một lúc.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
感じ
かんじ
cảm giác; ấn tượng
気がかり
きがかり
lo lắng; bận tâm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
彼
かれ
anh ấy
一人
ひとり
một người
為る
する
làm
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
気
Khí
tinh thần; không khí
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
一
Nhất
một
人
Nhân
người