Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
要
よう
は
彼女
かのじょ
が
一人
ひとり
で
宿題
しゅくだい
をしようとしないことである。
Vấn đề là cô ấy không muốn làm bài tập một mình.
Ngữ pháp:
~ようとしない (〜you to shinai)
Không thể hiện bất kỳ dấu hiệu hoặc ý định làm điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
要
よう
điểm chính; điều quan trọng
彼女
かのじょ
cô ấy
一人
ひとり
một người
宿題
しゅくだい
bài tập về nhà; bài tập
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
要
Yêu
cần; điểm chính
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
一
Nhất
một
人
Nhân
người
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
題
Đề
chủ đề; đề tài