Dịch nghĩa:

Khi đọc tiếng Anh, việc tra từng từ không quen biết trong từ điển không phải là cách tốt.

Hán tự:

Anh Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Chương chương; huy hiệu
Độc đọc
Tri biết; trí tuệ
Đơn đơn giản; một; đơn; chỉ
Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Từ từ chức; từ ngữ
Thư viết
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Lương tốt; dễ chịu; khéo léo
Phương hướng; người; lựa chọn