Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
花
はな
に
水
みず
をやる
必要
ひつよう
はなかった。
終
お
わったとたん
雨
あめ
が
降
ふ
り
始
はじ
めた。
Không cần phải tưới nước cho hoa. Ngay sau khi kết thúc thì mưa bắt đầu rơi.
Ngữ pháp:
~たとたん (〜ta totan)
Diễn tả khoảnh khắc điều gì đó xảy ra; 'ngay khi', 'khoảnh khắc', 'lúc'.
JLPT N3
Từ vựng:
花
はな
hoa; bông hoa; nở hoa; cánh hoa
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
無い
ない
không tồn tại
終わる
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
途端
とたん
ngay khi
雨
あめ
mưa
降る
ふる
rơi
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
Hán tự:
花
Hoa
hoa
水
Thủy
nước
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính
終
Chung
kết thúc
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
始
Thí
bắt đầu