Dịch nghĩa:

Sau khi đọc báo cáo kinh tế, tôi đã hiểu rõ hơn về tình hình tài chính của đất nước.

Hán tự:

Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Bạch trắng
Thư viết
Độc đọc
Ngã cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
Quốc quốc gia
Tài tài sản; tiền; của cải
Chánh chính trị; chính phủ
Trạng hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Chính chính xác; công bằng