Dịch nghĩa:

Người biết về vũ khí bí mật đang đặt mình vào tình thế nguy hiểm.

Hán tự:

bí mật; che giấu
Mật bí mật; mật độ; tỉ mỉ
Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
Khí dụng cụ; khả năng
Tri biết; trí tuệ
Thức phân biệt; biết
Nhân người
Ngã cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
Thân cơ thể; người
Nguy nguy hiểm; lo lắng
Hiểm dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Trường địa điểm
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố