Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
科学
かがく
者
しゃ
の
中
なか
には
百年
ひゃくねん
以内
いない
に
世界
せかい
の
石油
せきゆ
資源
しげん
を
使
つか
い
切
き
るだろうと
予言
よげん
する
者
もの
もいる。
Một số nhà khoa học dự đoán rằng nguồn tài nguyên dầu mỏ thế giới sẽ cạn kiệt trong vòng một trăm năm.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
科学者
かがくしゃ
nhà khoa học
中
なか
bên trong
百
ひゃく
một trăm
年
ねん
năm
以内
いない
trong vòng; bên trong; ít hơn
世界
せかい
thế giới; xã hội; vũ trụ
石油
せきゆ
dầu; dầu mỏ
資源
しげん
tài nguyên
使い切る
つかいきる
dùng hết; cạn kiệt; làm mòn
予言
よげん
dự đoán; tiên tri; dự báo
為る
する
làm
者
もの
người
Hán tự:
科
Khoa
khoa; khóa học; bộ phận
学
Học
học; khoa học
者
Giả
người
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
百
Bách
một trăm
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
内
Nội
bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
石
Thạch
đá
油
Du
dầu; mỡ
資
Tư
tài sản; vốn
源
Nguyên
nguồn; gốc
使
Sử
sử dụng; sứ giả
切
Thiết
cắt; sắc bén
予
Dữ
trước; tôi
言
Ngôn
nói; từ