Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
秋
あき
はもうすぐだ。そろそろ
涼
すず
しくなり
始
はじ
めてもいいころだ。
Mùa thu sắp đến, đã đến lúc trời bắt đầu se lạnh.
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
秋
あき
mùa thu
もう
đã; rồi
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
そろそろ
sắp; chẳng bao lâu nữa; bất cứ lúc nào; ngay lập tức
涼しい
すずしい
mát mẻ; sảng khoái
成る
なる
trở thành; đạt được
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
ころ
con lăn
Hán tự:
秋
Thu
mùa thu
涼
Lương
mát mẻ; dễ chịu
始
Thí
bắt đầu