ころ

Danh từ chung

con lăn

🔗 ころコンベヤ; ころ軸受け

Danh từ chung

mỡ cá voi khô

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

子供こどものころからのいです。
Tôi quen biết người đó từ khi còn nhỏ.
最初さいしょのころをおもす。
Tôi nhớ về những ngày đầu.
子供こどものころ無邪気むじゃきだった。
Hồi nhỏ tôi rất ngây thơ.
そのころ、ラジオはなかった。
Lúc đó, không có radio.
わたし子供こどものころは元気げんきだった。
Tôi đã rất năng động khi còn nhỏ.
子供こどものころ、ペロペロキャンディが大好だいすきだったよ。
Hồi nhỏ, tôi rất thích kẹo mút.
かれらはそのころ小学生しょうがくせいでした。
Họ đang là học sinh tiểu học vào thời điểm đó.
高校こうこうのころははしったものです。
Hồi trung học, tôi đã từng chạy nhiều.
彼女かのじょ子供こどものころ病弱びょうじゃくだったらしい。
Có vẻ như cô ấy đã yếu ớt khi còn nhỏ.
ボブは高校生こうこうせいのころ内気うちきだった。
Bob đã rất nhút nhát khi còn là học sinh trung học.