Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
時代
じだい
に
遅
おく
れないようにするため
本
ほん
や
雑誌
ざっし
を
読
よ
む。
Tôi đọc sách và tạp chí để không bị lạc hậu.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
時代
じだい
thời kỳ; kỷ nguyên; thời đại
遅れる
おくれる
bị trễ; bị chậm; bị muộn; quá hạn
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
本
ほん
sách; tập; kịch bản
雑誌
ざっし
tạp chí; tạp chí định kỳ
読む
よむ
đọc
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
時
Thời
thời gian; giờ
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
雑
Tạp
tạp
誌
Chí
tài liệu; ghi chép
読
Độc
đọc