Dịch nghĩa:

Tôi rất thích cuốn sách đó nên đã đặt mua 10 cuốn cho bạn bè.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Hảo thích; dễ chịu; thích cái gì đó
Hữu bạn bè
Nhân người
Sách quyển; đơn vị đếm sách
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)