Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

私わたしたちが幼おさないときに、父ちちは美うつくしい話はなしを私わたしたちに読よんでくれたものだった。
Khi chúng tôi còn nhỏ, cha thường đọc cho chúng tôi nghe những câu chuyện đẹp.

Ngữ pháp:

V て くれる (V-te kureru)

Diễn tả rằng ai đó làm gì đó cho người nói (hoặc người khác trong nhóm của người nói); 'làm gì đó cho tôi/chúng tôi'.
JLPT N4

~ものだ (〜mono da)

Diễn tả điều gì đó tự nhiên hoặc mong đợi; 'điều đó là bình thường...', 'nên', 'phải'.
JLPT N2

Từ vựng:

私たち
わたしたち
chúng tôi
幼い
おさない
rất trẻ; nhỏ
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
父
ちち
cha
美しい
うつくしい
đẹp; xinh đẹp
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
読む
よむ
đọc
呉れる
くれる
cho; để cho
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ

Hán tự:

私
Tư tư nhân; tôi
幼
Ấu thời thơ ấu
父
Phụ cha
美
Mỹ vẻ đẹp; đẹp
話
Thoại câu chuyện; nói chuyện
読
Độc đọc

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật