Dịch nghĩa:
研究者が癌を治療するための有望な方向性を指し示した。
Nhà nghiên cứu đã chỉ ra hướng đi hứa hẹn trong việc điều trị ung thư.
Từ vựng:
Hán tự:
研
Nghiên
mài; nghiên cứu; mài sắc
究
Cứu
nghiên cứu
者
Giả
người
癌
Nham
ung thư
治
Trị
trị vì; chữa trị
療
Liệu
chữa lành; chữa trị
有
Hữu
sở hữu; có
望
Vọng
tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
性
Tính
giới tính; bản chất
指
Chỉ
ngón tay; chỉ
示
Thị
chỉ ra; biểu thị