Dịch nghĩa:

Một số nam nữ nghiên cứu sinh, khoảng vài chục người, đang vẽ một người đàn ông đứng trên bục mẫu - một người đàn ông trần truồng.

Hán tự:

Nam nam
Nữ phụ nữ
Số số; sức mạnh
Thập mười
Nhân người
Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
Sinh sinh; cuộc sống
Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Nhất một
Hoàn tròn; viên thuốc
Lỏa trần truồng; khỏa thân
Tả sao chép; chụp ảnh