十人 [Thập Nhân]

10人 [Nhân]

じゅうにん

Danh từ chung

mười người

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

十人じゅうにん一人ひとり近眼きんがんである。
Một trong mười người bị cận thị.
その仕事しごと10人じゅうにんひと10日とおか必要ひつようとする。
Công việc đó cần 10 người trong 10 ngày.
10人じゅうにんものひとがその事故じこ目撃もくげきした。
10 người đã chứng kiến vụ tai nạn đó.
その事故じこ10人じゅうにんひと負傷ふしょうしました。
Có 10 người bị thương trong vụ tai nạn đó.
彼女かのじょ10人じゅうにん子持こもちなのだ。
Cô ấy là mẹ của 10 đứa trẻ.
ここに十人じゅうにんぐらいの少年しょうねんがいる。
Ở đây có khoảng mười cậu bé.
わたしにはどもが十人じゅうにんいる。
Tôi có mười người con.
彼女かのじょには十人じゅうにん子供こどもがいる。
Cô ấy có mười đứa con.
十人じゅうにん生徒せいとがカンニングでつかまった。
Mười học sinh bị bắt quả tang gian lận.
彼女かのじょ十人じゅうにん子持こもちちなんだ。
Cô ấy là mẹ của mười đứa trẻ.