研究生 [Nghiên Cứu Sinh]
けんきゅうせい
Danh từ chung
sinh viên nghiên cứu
JP: 彼女はまだ若い研究生のうちに大発見をした。
VI: Cô ấy đã có phát hiện lớn khi còn là sinh viên nghiên cứu trẻ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
男女数十人の研究生が、モデル台に立つた一人の男を――丸裸の男を写生してゐた。
Một số nam nữ nghiên cứu sinh, khoảng vài chục người, đang vẽ một người đàn ông đứng trên bục mẫu - một người đàn ông trần truồng.
男女数十人の研究生が、モデル台に立った一人の男を――丸裸の男を写生していた。
Một số nam nữ nghiên cứu sinh, khoảng vài chục người, đang vẽ một người đàn ông đứng trên bục mẫu - một người đàn ông trần truồng.