Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
海岸
かいがん
の
避暑
ひしょ
地
ち
は、
例
たと
えばニューボートがそうだが、
夏
なつ
には
非常
ひじょう
に
混雑
こんざつ
する。
Các khu nghỉ mát ven biển, chẳng hạn như Newport, thường rất đông đúc vào mùa hè.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
海岸
かいがん
bờ biển; bãi biển
避暑地
ひしょち
nơi mát mẻ vào mùa hè; nơi để tránh nóng mùa hè; nơi nghỉ hè
例えば
たとえば
ví dụ; chẳng hạn; ví dụ như
ニュー
mới
ボート
thuyền
そう
có vẻ
夏
なつ
mùa hè
非常
ひじょう
khẩn cấp
混雑
こんざつ
tắc nghẽn; chen chúc; đông đúc; kẹt xe
為る
する
làm
Hán tự:
海
Hải
biển; đại dương
岸
Ngạn
bãi biển
避
Tị
tránh; né; ngăn chặn; đẩy lùi; lẩn tránh; tránh xa
暑
Thử
nóng bức
地
Địa
đất; mặt đất
例
Lệ
ví dụ; phong tục; sử dụng; tiền lệ
夏
Hạ
mùa hè
非
Phi
không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
常
Thường
thông thường
混
Hỗn
trộn; pha trộn; nhầm lẫn
雑
Tạp
tạp