避暑地 [Tị Thử Địa]
ひしょち
Danh từ chung
nơi mát mẻ vào mùa hè; nơi để tránh nóng mùa hè; nơi nghỉ hè
JP: 軽井沢は避暑地として有名である。
VI: Karuizawa nổi tiếng là điểm tránh nóng.
🔗 避暑
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
海岸の避暑地は、例えばニューボートがそうだが、夏には非常に混雑する。
Các khu nghỉ mát ven biển, chẳng hạn như Newport, thường rất đông đúc vào mùa hè.
パリなどでは、夏になると、細君や子供を避暑地にやって置いて、夫は、土曜日の晩から日曜へかけてそこへ出掛けて行く風習があります。
Ở Paris, vào mùa hè, có phong tục người chồng sẽ gửi vợ và con đến nơi tránh nóng, và từ tối thứ Sáu đến Chủ nhật, ông sẽ đến thăm họ.
パリなどでは、夏になると、細君や子供を避暑地にやつて置いて、夫は、土曜日の晩から日曜へかけてそこへ出掛けて行く風習があります。
Ở Paris, vào mùa hè, có phong tục vợ và con cái ở lại nơi tránh nóng, trong khi người chồng chỉ đến vào tối thứ Bảy và ở lại đến Chủ nhật.