ニュー
Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
mới
JP: スティービー・ワンダーのニューアルバムはありますか。
VI: Bạn có album mới của Stevie Wonder không?
Trái nghĩa: オールド
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
おニューの靴履いてるの?
Bạn đang đi giày mới à?
彼らはその村をニューアムステルダムと呼んだ。
Họ đã gọi ngôi làng đó là New Amsterdam.
ね、ね、あの店、ニューオープンだって!よってみない?
Này, cửa hàng kia mới khai trương đấy! Ghé thử không?
ジョンさんはニューロマーケティングで勤めています。
Anh John đang làm việc trong lĩnh vực neuromarketing.
おニューの手袋を図書館に忘れてきちゃった。
Tôi đã quên đôi găng tay mới của mình ở thư viện.
彼女はニューイングランドの冬には馴染むことが出来なかった。
Cô ấy không thể thích nghi được với mùa đông ở New England.
カーチャは、サーシャからもらったおニューのアイロンで洗濯物にアイロンをかけています。
Katya đang làm phẳng quần áo với chiếc bàn là mới mà Sasha tặng.
海岸の避暑地は、例えばニューボートがそうだが、夏には非常に混雑する。
Các khu nghỉ mát ven biển, chẳng hạn như Newport, thường rất đông đúc vào mùa hè.
アメリカの大草原に絶望が吹き荒れ、大恐慌が国を覆ったとき、クーパーさんは「新しい契約(ニュー・ディール)」と新しい仕事と新しく共有する目的意識によって、国全体が恐怖そのものを克服する様を目撃しました。Yes we can。私たちにはできるのです。
Khi tuyệt vọng quét qua các đồng cỏ rộng lớn của nước Mỹ và đại khủng hoảng bao trùm đất nước, ông Cooper đã chứng kiến cả quốc gia vượt qua chính nỗi sợ hãi nhờ "New Deal", công việc mới và một mục đích chia sẻ mới. Yes we can. Chúng ta có thể làm được.