Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
残念
ざんねん
ながら、あのオフィスでは
賄賂
わいろ
を
使
つか
わない
限
かぎ
り
何事
なにごと
もうまくいかないよ。
Thật đáng tiếc, tại văn phòng đó, nếu không dùng hối lộ thì không thể làm ăn được.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
残念
ざんねん
đáng tiếc; không may; thất vọng
あの
này; ừm
オフィス
văn phòng
賄賂
わいろ
hối lộ; quà biếu
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
限り
かぎり
giới hạn
何事
なにごと
cái gì; loại gì
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
残
Tàn
còn lại; dư
念
Niệm
mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý
賄
Hối
hối lộ; cung cấp; tài trợ
賂
Lộ
hối lộ
使
Sử
sử dụng; sứ giả
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
何
Hà
gì
事
Sự
sự việc; lý do