Dịch nghĩa:

Hiệp ước giải trừ quân bị cơ bản là cấm mọi loại vũ khí và quân đội.

Hán tự:

Căn rễ; căn bản; đầu (mụn)
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Quân quân đội; lực lượng; binh lính; chiến tranh; trận chiến
Súc co lại; giảm
Điêu điều khoản
Ước hứa; khoảng; co lại
Nhất một
Thiết cắt; sắc bén
Bị trang bị; cung cấp; chuẩn bị
Đội trung đoàn; đội; công ty; đội ngũ
Cấm cấm; cấm đoán