Dịch nghĩa:
最近では、女性が一人旅をするのは珍しいことではない。
Ngày nay, phụ nữ đi du lịch một mình không còn là chuyện hiếm.
Từ vựng:
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
女
Nữ
phụ nữ
性
Tính
giới tính; bản chất
一
Nhất
một
人
Nhân
người
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
珍
Trân
hiếm; tò mò; lạ