Dịch nghĩa:
「時間がなくてお昼ご飯準備できずに出てきちゃったけど、どうしてる?」「大丈夫だよ。パンにバターと蜂蜜付けて食べてるから」「なら良かった。もう少ししたら帰るね」
"Tôi không có thời gian chuẩn bị bữa trưa nên đã ra ngoài mà chưa kịp làm, bạn thế nào?" "Không sao đâu, tôi đang ăn bánh mì phết bơ và mật ong. Sẽ về sớm thôi."