Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
映画
えいが
館
かん
は、インターネット
上
じょう
に
出回
でまわ
る
違法
いほう
コピーのせいで、
収益
しゅうえき
をますます
失
うしな
いつつある。
Rạp chiếu phim đang mất dần doanh thu do bản sao lậu trên internet.
Ngữ pháp:
~せいで (〜sei de)
Biểu thị rằng điều gì đó hoặc ai đó đã gây ra kết quả không may.
JLPT N3
~つつある (〜tsutsu aru)
Diễn tả một quá trình đang diễn ra hoặc sự thay đổi dần dần.
JLPT N2
Từ vựng:
映画館
えいがかん
rạp chiếu phim
インターネット
Internet
出回る
でまわる
xuất hiện trên thị trường
違法
いほう
bất hợp pháp
コピー
sao chép; photocopy
収益
しゅうえき
thu nhập; lợi nhuận
益々
ますます
ngày càng; càng lúc càng; giảm dần; ít dần
失う
うしなう
mất
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
館
Quán
tòa nhà; dinh thự
上
Thượng
trên
出
Xuất
ra ngoài
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
違
Vi
khác biệt; khác
法
Pháp
phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
収
Thu
thu nhập; thu hoạch
益
Ích
lợi ích; thu lợi; lợi nhuận; ưu thế
失
Thất
mất; lỗi