出回る [Xuất Hồi]
出廻る [Xuất Hồi]
でまわる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000
Độ phổ biến từ: Top 47000
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
xuất hiện trên thị trường
JP: 外国製品がどかっと市場に出回った。
VI: Sản phẩm nước ngoài đã tràn ngập thị trường.
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
lưu hành rộng rãi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
市場に出回るものといたしまして、こちらのカバンは極上品でございます。
Chiếc túi này là sản phẩm cao cấp trên thị trường.
映画館は、インターネット上に出回る違法コピーのせいで、収益をますます失いつつある。
Rạp chiếu phim đang mất dần doanh thu do bản sao lậu trên internet.